Bản dịch của từ On a global scale trong tiếng Việt

On a global scale

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On a global scale(Phrase)

ˈɒn ˈɑː ɡlˈəʊbəl skˈeɪl
ˈɑn ˈɑ ˈɡɫoʊbəɫ ˈskeɪɫ
01

Một thước đo hoặc quan điểm tính đến các yếu tố toàn cầu.

A measure or perspective that takes into account worldwide factors

Ví dụ
02

Theo cách bao gồm tất cả các quốc gia hoặc tất cả mọi người.

In a way that includes all countries or all people

Ví dụ
03

Dùng để chỉ một điều gì đó ảnh hưởng hoặc liên quan đến toàn bộ thế giới.

Used to refer to something that affects or relates to the entire world

Ví dụ