ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
On a hiatus
Một khoảng thời gian mà một thứ gì đó bị tạm ngưng hoặc gián đoạn
A period during which something is suspended or interrupted
Tạm thời không hoạt động hoặc không tham gia vào các hoạt động thường nhật, thường là do một khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc tạm dừng.
Temporarily inactive or not engaged in usual activities often due to a break or pause
Thường ngụ ý việc trở lại hoạt động sau một thời gian tạm ngừng
Often implies a return to activity after the hiatus