Bản dịch của từ On track trong tiếng Việt

On track

Adjective Phrase Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On track(Adjective)

ˈɑn tɹˈæk
ˈɑn tɹˈæk
01

Đang đi đúng hướng và có tiến triển; mọi chuyện đang tiến triển tốt theo kế hoạch hoặc mục tiêu.

Moving in the right direction and making progress.

朝着正确方向前进

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

On track(Phrase)

ˈɑn tɹˈæk
ˈɑn tɹˈæk
01

Đang làm đúng những việc cần thiết để đạt được kết quả đã định; tiến triển theo kế hoạch hoặc theo đúng lộ trình để hoàn thành mục tiêu

Doing what is necessary in order to achieve a particular result.

朝着目标前进

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

On track(Adverb)

ˈɑn tɹˈæk
ˈɑn tɹˈæk
01

Đang đi đúng hướng, tiến bộ theo kế hoạch hoặc đạt được mục tiêu.

Moving in the right direction and making progress.

朝着正确方向前进,取得进展。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh