Bản dịch của từ One-centred trong tiếng Việt

One-centred

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-centred(Adjective)

ˈwənsˈɛntəd
ˈwənˈsɛntɝd
01

Thiết kế hoặc hướng tới một khía cạnh trung tâm duy nhất

Designed to focus on a single central aspect.

设计或以单一核心方面为导向

Ví dụ
02

Có một trung tâm hay điểm nhấn duy nhất

There's only one main center or focal point.

拥有一个核心或重点

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi phương pháp hoặc tổ chức tập trung

Characterized by a centralized approach or organization.

以集权式的方法或组织结构为特征

Ví dụ