ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
One-day
Dự kiến hoàn thành trong vòng một ngày
Intended to be completed within one day
Liên quan đến hoặc được thiết kế cho một ngày sử dụng hoặc xảy ra
Relating to or designed for a single days use or occurrence
Xảy ra hoặc chỉ kéo dài trong một ngày
Happening or lasting only for one day