Bản dịch của từ One-day trong tiếng Việt

One-day

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-day(Adjective)

wˈɒndˌeɪ
ˈwənˈdeɪ
01

Dự kiến hoàn thành trong vòng một ngày

Expected to be completed within a day.

预计将在一天内完成。

Ví dụ
02

Chỉ diễn ra trong một ngày hoặc chỉ kéo dài trong một ngày

It either happens or lasts for just a day.

这要么就是发生在一天之内,要么就是只持续了一天。

Ví dụ
03

Dùng một lần hoặc dành riêng cho một ngày

Related to or designed for a day of use or occurrence.

适用于只需一天的使用或发生的场合

Ví dụ