Bản dịch của từ One-person trong tiếng Việt

One-person

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-person(Adjective)

wˈɒnpəsən
ˌwʌnˈpɝː.sən
01

Dành cho hoặc chỉ liên quan đến một người

For someone; belonging to or associated with someone

为某人而专属;属于某人的

Ví dụ
02

Được thực hiện, vận hành hoặc quản lý bởi một người

To have someone execute/manage/take charge of

由一人执行、操作或管理

Ví dụ
03

Chỉ dành cho một người hoặc phù hợp với một người, ví dụ như nhà ở một người, lều dành cho một người.

Comprising or suitable for a single person (e.g., a one-person household, a tent for one person)

包括或适合单一个体使用,比如单人家庭、单人帐篷等。

Ví dụ