Bản dịch của từ One-sided trong tiếng Việt

One-sided

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-sided(Adjective)

wˈʌnsˈaɪdɪd
wˈʌnsˈaɪdɪd
01

Thiên vị, không công bằng vì chỉ nhìn nhận hoặc nêu ra một phía của vấn đề; có xu hướng thiên về một bên mà bỏ qua lập luận hoặc bằng chứng của bên kia.

Unfairly giving or dealing with only one side of a contentious issue biased.

偏袒的,不公正的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ ở một bên (của cái gì đó) hoặc chỉ xảy ra/hiện diện ở một phía, không hai bên hoặc không toàn diện.

Having or occurring on one side of something only.

单侧的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh