Bản dịch của từ One to one trong tiếng Việt

One to one

Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One to one(Phrase)

wˈoʊntˌun
wˈoʊntˌun
01

Diễn tả tình huống khi hai đối tượng hoặc hai người ở thế ngang bằng, cân bằng với nhau (một-một, không bên nào vượt trội hay nhiều hơn bên kia).

Refers to a situation where two things or people are equal or in a balanced relationship.

两者相等的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

One to one(Adjective)

wˈoʊntˌun
wˈoʊntˌun
01

Diễn tả mối quan hệ mà một thứ tồn tại hoặc xảy ra tương ứng với một thứ khác, hoặc khi số lượng/tỉ lệ giữa hai thứ là bằng nhau; nghĩa là ‘một-một’ hay ‘tương ứng trực tiếp’. Dùng để nói về sự tương quan trực tiếp từng cái một hoặc tỉ lệ 1:1.

Involving a situation in which one thing exists only while another exists, or having the same rate, number, or amount as something else.

一对一的关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh