Bản dịch của từ Op trong tiếng Việt

Op

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Op(Noun)

ˈɔp
ˈɑp
01

(từ thông tục) dạng viết tắt của “operation” nghĩa là ca mổ, cuộc phẫu thuật hoặc hoạt động/chiến dịch (tùy ngữ cảnh), thường dùng trong giao tiếp thân mật hoặc chuyên môn ngắn gọn.

(informal) Clipping of operation.

Ví dụ
02

Từ lóng trên mạng, thường là viết tắt của “opinion” (ý kiến). Dùng nhiều ở dạng số nhiều (“ops”) để chỉ các ý kiến, quan điểm của mọi người.

(Internet slang, chiefly in the plural) Clipping of opinion.

Ví dụ
03

Từ viết tắt rút gọn của “op art” (một phong trào nghệ thuật thị giác tập trung vào các hiệu ứng quang học), dùng như danh từ đứng trước danh từ khác để chỉ đồ họa/thiết kế mang tính ảo giác thị giác.

(chiefly attributive) Ellipsis of op art.

Ví dụ

Dạng danh từ của Op (Noun)

SingularPlural

Op

Ops

Op(Verb)

ˈɔp
ˈɑp
01

(ngữ cảnh Internet, chuyển trạng thái cho một người dùng trên IRC) nâng cấp/cho quyền một người dùng thành quản trị viên/điều hành viên kênh, tức là cấp quyền “operator” để họ có thể quản lý kênh (ví dụ: kick, ban, thay đổi chủ đề).

(transitive, Internet) To promote (an IRC user) to an operator.

Ví dụ

Dạng động từ của Op (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Op

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Opped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Opped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Opping

Op(Adjective)

ˈɔp
ˈɑp
01

Phiên bản chữ viết khác của từ 'OP' (thay đổi kiểu chữ hoa/thường), thường dùng để chỉ cùng một từ nhưng viết bằng chữ nhỏ/viết kiểu khác.

Alternative letter-case form of OP.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh