Bản dịch của từ Op-shop trong tiếng Việt

Op-shop

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Op-shop(Noun Countable)

ˈɒpʃˈɒp
ˈɑpˈʃɑp
01

Cửa hàng từ thiện bán đồ quyên góp (đồ đã qua sử dụng) để gây quỹ cho tổ chức từ thiện

A charity shop that sells donated second-hand goods to raise funds for a charitable organization.

Ví dụ
02

(khẩu ngữ, chủ yếu ở Úc/New Zealand) cửa hàng đồ cũ, cửa hàng đồ đã qua sử dụng do quyên góp

(Informal, chiefly Australia/New Zealand) a thrift store or second-hand shop selling donated items.

Ví dụ