Bản dịch của từ Open day trong tiếng Việt

Open day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open day(Noun)

ˈoʊpən dˈeɪ
ˈoʊpən dˈeɪ
01

Một ngày nhà trường, cao đẳng hay tổ chức nào đó mở cửa đón công chúng tham quan và khám phá cơ sở vật chất của họ.

The day when a school, college, or organization opens its doors for the public to visit and tour its facilities.

这一天通常被称为开放日,学校、大学或其他机构会对公众开放,邀请大家参观校园设施,了解学校的日常生活。

Ví dụ
02

Một sự kiện dành cho các học sinh tiềm năng và gia đình của họ để khám phá một ngôi trường hoặc cao đẳng.

An event where prospective students and their families can explore a school or college.

这是一个让准学生及其家庭参观学校或学院的活动。

Ví dụ
03

Đây là cơ hội để công chúng hiểu rõ hơn về dịch vụ hoặc hoạt động mà doanh nghiệp hoặc tổ chức cung cấp.

An opportunity for the public to learn more about the services or activities offered by a business or organization.

这是公众了解某企业或组织提供的服务或活动的一个机会。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh