Bản dịch của từ Open end fund trong tiếng Việt

Open end fund

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open end fund(Phrase)

ˈoʊpən ˈɛnd fˈʌnd
ˈoʊpən ˈɛnd fˈʌnd
01

Cho phép các nhà đầu tư mua hoặc bán cổ phiếu của quỹ tại bất kỳ thời điểm nào, cung cấp tính thanh khoản.

Allows investors to buy or sell shares of the fund at any point in time providing liquidity.

Ví dụ
02

Quỹ không giới hạn số lượng cổ phiếu có thể phát hành, liên tục thu hút các nhà đầu tư.

A fund that does not have a limit on the amount of shares that can be issued attracting investors continuously.

Ví dụ
03

Một loại quỹ tương hỗ cho phép đầu tư liên tục và rút lại bất kỳ lúc nào, thay vì theo những khoảng thời gian cố định.

A type of mutual fund that allows for ongoing investment and redemptions at any time rather than at fixed intervals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh