Bản dịch của từ Open interest trong tiếng Việt
Open interest
Noun [U/C]

Open interest(Noun)
ˈoʊpən ˈɪntɹəst
ˈoʊpən ˈɪntɹəst
01
Tổng số hợp đồng phái sinh chưa được thanh toán, như quyền chọn hoặc hợp đồng tương lai.
The total number of outstanding derivative contracts, such as options or futures, that have not been settled.
Ví dụ
02
Một thước đo mức độ tham gia thị trường trong một chứng khoán hoặc phái sinh nhất định.
A measure of market participation in a particular security or derivative.
Ví dụ
