Bản dịch của từ Open interest trong tiếng Việt

Open interest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open interest(Noun)

ˈoʊpən ˈɪntɹəst
ˈoʊpən ˈɪntɹəst
01

Tổng số hợp đồng phái sinh chưa được thanh toán, như quyền chọn hoặc hợp đồng tương lai.

The total number of outstanding derivative contracts, such as options or futures, that have not been settled.

Ví dụ
02

Một thước đo mức độ tham gia thị trường trong một chứng khoán hoặc phái sinh nhất định.

A measure of market participation in a particular security or derivative.

Ví dụ
03

Một chỉ số về tính thanh khoản của thị trường, cho thấy có bao nhiêu hợp đồng đang được nắm giữ bởi các nhà giao dịch.

An indicator of liquidity in the market, showing how many contracts are being held by traders.

Ví dụ