Bản dịch của từ Open-mindedness trong tiếng Việt

Open-mindedness

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-mindedness(Noun)

ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs
ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs
01

Sự sẵn sàng lắng nghe, chấp nhận hoặc cân nhắc các ý tưởng, quan điểm khác nhau mà không khắt khe hay thành kiến.

The willingness to listen to or accept different ideas or opinions.

愿意接受不同的观点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Open-mindedness(Idiom)

ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs
ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs
01

Tính cách cởi mở, sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới và tôn trọng quan điểm của người khác; không bảo thủ hay khép kín trong suy nghĩ.

The quality of being receptive to new and different ideas or the opinions of others.

开放思想,接受新观念和他人意见的品质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh