Anh - Việt

Bản dịch của từ Open-mindedness trong tiếng Việt

open-mindedness

NounIdiom

open-mindedness (Noun)

/ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs/
/ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01

Sự sẵn sàng lắng nghe, chấp nhận hoặc cân nhắc các ý tưởng, quan điểm khác nhau mà không khắt khe hay thành kiến.

the willingness to listen to or accept different ideas or opinions.

Ví dụ
Tính cởi mở giúp mọi người hiểu các nền văn hóa trong thảo luận xã hội.Open-mindedness helps people understand various cultures in social discussions.
Cô ấy không thể hiện tính cởi mở đối với quan điểm trái chiều trong các cuộc tranh luận.She does not show open-mindedness towards opposing views in debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

open-mindedness (Idiom)

/ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs/
/ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính cách cởi mở, sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới và tôn trọng quan điểm của người khác; không bảo thủ hay khép kín trong suy nghĩ.

the quality of being receptive to new and different ideas or the opinions of others.

Ví dụ
Tính cởi mở của cô ấy giúp cô hiểu các nền văn hóa khác nhau trong lễ hội.Her open-mindedness helped her understand diverse cultures during the festival.
Tính cởi mở của anh ấy không cho phép anh đánh giá người khác một cách không công bằng.His open-mindedness does not allow him to judge others unfairly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh