Bản dịch của từ Open up your heart trong tiếng Việt
Open up your heart
Phrase

Open up your heart(Phrase)
ˈəʊpən ˈʌp jˈɔː hˈɑːt
ˈoʊpən ˈəp ˈjʊr ˈhɝt
01
Bộc lộ cảm xúc và suy nghĩ chân thật của mình
To express ones true emotions and thoughts
Ví dụ
02
Cho phép bản thân trở nên dễ bị tổn thương và thành thật với người khác
To allow oneself to be vulnerable and honest with others
Ví dụ
03
Trở nên cởi mở hơn về mặt cảm xúc và sẵn sàng chia sẻ cảm xúc của mình
To become more emotionally available and willing to share your feelings
Ví dụ
