Bản dịch của từ Open verse trong tiếng Việt

Open verse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open verse(Noun)

ˈəʊpən vˈɜːs
ˈoʊpən ˈvɝs
01

Một thể loại thơ không tuân theo các quy tắc về nhịp điệu, vần điệu hay cấu trúc đã được thiết lập.

A form of poetry that does not adhere to established patterns of meter rhyme or structure

Ví dụ
02

Một loại thơ cho phép linh hoạt hơn trong cách thể hiện và phong cách.

A type of verse that allows for greater flexibility in expression and styles

Ví dụ
03

Hình thức thơ ca đặc trưng bởi dòng tự do và thiếu đi các ràng buộc truyền thống.

Poetic form characterized by free verse and a lack of traditional constraints

Ví dụ