Bản dịch của từ Operational progress trong tiếng Việt

Operational progress

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operational progress(Noun)

ˌɒpərˈeɪʃənəl prˈəʊɡrɛs
ˌɑpɝˈeɪʃənəɫ ˈproʊˌɡrɛs
01

Sự tiến bộ hoặc phát triển trong hoạt động hay chức năng

Progress or development in activities or functions.

在活动或职责方面的进步或发展

Ví dụ
02

Tình trạng đang diễn ra trong khả năng hoạt động

The ongoing status within a functional capacity.

指的是某个功能正在进行中的状态

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình nỗ lực hướng tới một mục tiêu hoặc sự cải thiện cụ thể

An action or process of making an effort to achieve a specific goal or improvement.

为实现特定目标或改善所采取的行动或过程

Ví dụ