Anh - Việt

Bản dịch của từ Opponent trong tiếng Việt

opponent

Noun Countable

opponent (Noun Countable)

/əpˈəʊnənt/
/ˈɑpənənt/
AI

Nghĩa 01

Người, đội hoặc nhóm mà bạn cạnh tranh hoặc đối đầu trong một trò chơi, cuộc thi, cuộc tranh luận hay cuộc đấu.

A person team or group that you compete against in a game competition argument or contest

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận năm 2024, Maya đã đánh bại đối thủ về quyền riêng tư trên mạng xã hội.At the 2024 debate, Maya defeated her opponent on social media privacy.
Tại diễn đàn nhà ở Hà Nội, Minh không sợ đối thủ trong cuộc tranh luận.At Hanoi's housing forum, Minh did not fear his opponent during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh