Bản dịch của từ Oppressive trong tiếng Việt

Oppressive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oppressive(Adjective)

əprˈɛsɪv
əˈprɛsɪv
01

Đè nặng lên tinh thần hoặc các giác quan, gây ra cảm giác khó chịu hoặc sự hạn chế.

Heavy pressure on the mind or senses causes discomfort or limitations.

对精神或感官造成沉重负担,导致不适或受限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gây thiệt hại và áp bức một cách bất công, đặc biệt là đối với các nhóm thiểu số hoặc nhóm dưới quyền khác.

Causing unfair hardships and oppression, especially for minority groups or other disadvantaged communities.

对少数群体或其他弱势群体的不公平困扰和压迫造成了许多困难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được đặc trưng bởi việc thực thi quyền lực hoặc quyền hành một cách nặng nề, tàn nhẫn hoặc bất công.

Characterized by the exercise of power or authority in a heavy-handed, brutal, or unjust manner.

以沉重、残酷或不公的方式行使权威或权力的特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa