Anh - Việt
oppressive
Adjective
oppressive (Adjective)
/əprˈɛsɪv/
/əˈprɛsɪv/
AI
Ví dụ
Luật áp bức ở Myanmar hạn chế quyền tự do đưa tin của nhà báo.The oppressive law in Myanmar limits journalists’ freedom to report.
Một chính quyền áp bức không tôn trọng các cuộc biểu tình ôn hòa của người dân.An oppressive government does not respect citizens’ peaceful protests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · mạnh hoặc nặng nề đến mức gây khó chịu, đặc biệt do nóng bức, u tối hoặc bầu không khí căng thẳng.
mạnh hoặc nặng nề đến mức gây khó chịu, đặc biệt do nóng bức, u tối hoặc bầu không khí căng thẳng.
Unpleasantly intense especially because of heat darkness or an atmosphere that makes people feel uncomfortable
Ví dụ
Ở Mumbai, cái nóng ngột ngạt khiến thời gian làm việc ngoài trời giảm ba giờ mỗi ngày.In Mumbai, oppressive heat reduced outdoor work hours by three daily.
Bầu không khí ngột ngạt ở London không khuyến khích thảo luận cởi mở về bất bình đẳng chủng tộc.London's oppressive atmosphere did not encourage open discussion about racial inequality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa