Bản dịch của từ Opsonizing trong tiếng Việt

Opsonizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opsonizing(Verb)

ˈɑpsənzɨŋ
ˈɑpsənzɨŋ
01

Để nâng cao khả năng của một đại thực bào trong việc tiêu diệt mầm bệnh, thường được nhấn mạnh trong lĩnh vực miễn dịch.

To boost the ability of phagocytes to eliminate pathogens, it is commonly used in immunology contexts.

为了增强吞噬细胞杀灭病菌的能力,通常在免疫学研究中会用到这方面的知识。

Ví dụ
02

Chuẩn bị thực phẩm để ăn bằng cách nêm nếm hoặc nấu chín.

Prepare food for eating by seasonings or cooking.

提前调味或烹饪,为食用做准备。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ