Bản dịch của từ Optimism trong tiếng Việt

Optimism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Optimism (Noun)

ˈɑptəmˌɪzəm
ˈɑptɪmˌɪzəm
01

Sự lạc quan; cảm giác hy vọng và tin tưởng về tương lai hoặc về khả năng thành công của một việc nào đó.

Hopefulness and confidence about the future or the success of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học thuyết (đặc biệt theo Leibniz) cho rằng thế giới này là tốt nhất trong tất cả các thế giới có thể có.

The doctrine, especially as set forth by Leibniz, that this world is the best of all possible worlds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ