Bản dịch của từ Optimizer trong tiếng Việt

Optimizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Optimizer(Noun)

ˈɒptɪmˌaɪzɐ
ˈɑptəˌmaɪzɝ
01

Một người hoặc một công cụ giúp làm cho cái gì đó hiệu quả hoặc chức năng nhất có thể.

A person or a tool that makes something as effective or functional as possible

Ví dụ
02

Một chương trình tính toán hoặc thuật toán cải thiện hiệu suất bằng cách điều chỉnh các tham số.

A computational program or algorithm that improves performance through adjusting parameters

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng trong mô hình hóa toán học để tìm ra giải pháp tốt nhất trong những ràng buộc đã cho.

A method used in mathematical modeling to find the best solution under given constraints

Ví dụ