Bản dịch của từ Orange trong tiếng Việt
Orange

Orange (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Orange (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cây cam là một loại cây thường xanh có lá dai, cho quả cam. Nó có nguồn gốc ở vùng nóng của Nam và Đông Nam Á. Quả cam là một trong những cây trồng thương mại quan trọng ở nhiều vùng có khí hậu ấm.
The leathery-leaved evergreen tree that bears the orange, native to warm regions of South and SE Asia. Oranges are a major commercial crop in many warm regions of the world.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "orange" trong tiếng Anh có nghĩa là màu cam và là tên gọi của một loại trái cây có vỏ màu cam, có vị ngọt và giàu vitamin C. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được phát âm là /ˈɔrɪndʒ/, trong khi tiếng Anh Anh, phát âm là /ˈɒrɪndʒ/. Dù cách phát âm có sự khác biệt nhẹ nhưng nghĩa và cách sử dụng của từ này trong hai biến thể ngôn ngữ đều tương đồng, chủ yếu dùng để chỉ màu sắc hoặc thực phẩm.
Họ từ
Từ "orange" trong tiếng Anh có nghĩa là màu cam và là tên gọi của một loại trái cây có vỏ màu cam, có vị ngọt và giàu vitamin C. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được phát âm là /ˈɔrɪndʒ/, trong khi tiếng Anh Anh, phát âm là /ˈɒrɪndʒ/. Dù cách phát âm có sự khác biệt nhẹ nhưng nghĩa và cách sử dụng của từ này trong hai biến thể ngôn ngữ đều tương đồng, chủ yếu dùng để chỉ màu sắc hoặc thực phẩm.

