Bản dịch của từ Orange trong tiếng Việt
Orange
AdjectiveNoun

Orange (Adjective)
ˈɑɹindʒ
ˈɑɹɪndʒ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Orange (Noun)
ˈɑɹindʒ
ˈɑɹɪndʒ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
03
Cây cam là một loại cây thường xanh có lá dai, cho quả cam. Nó có nguồn gốc ở vùng nóng của Nam và Đông Nam Á. Quả cam là một trong những cây trồng thương mại quan trọng ở nhiều vùng có khí hậu ấm.
The leathery-leaved evergreen tree that bears the orange, native to warm regions of South and SE Asia. Oranges are a major commercial crop in many warm regions of the world.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

