Anh - Việt

Bản dịch của từ Orangutan trong tiếng Việt

orangutan

Noun

orangutan (Noun)

/ɔɹˈæŋətɑn/
/ɔɹˈæŋətæn/
AI

Nghĩa 01

Một loài vượn lớn sống chủ yếu đơn độc trên cây, có lông dài màu đỏ, tay dài và bàn tay, bàn chân móc như móng; phân bố tự nhiên ở đảo Borneo và Sumatra.

A large mainly solitary arboreal ape with long red hair long arms and hooked hands and feet native to Borneo and Sumatra.

Ví dụ
Loài khi con người thường sống nhiều thời gian trên cây.The orangutan spends most of its time in trees.
Orangutans sinh sống ở Borneo và Sumatra.Orangutans are native to Borneo and Sumatra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh