Anh - Việt

Bản dịch của từ Oratorio trong tiếng Việt

oratorio

Noun

oratorio (Noun)

/ɑɹətˈɔɹioʊ/
/ɑɹətˈoʊɹioʊ/
AI

Nghĩa 01

Một tác phẩm âm nhạc lớn (thường có cốt truyện) cho dàn nhạc và giọng hát, thường mang chủ đề tôn giáo hoặc thiêng liêng, được trình bày không có trang phục diễn, bối cảnh hay hành động như kịch. Ví dụ nổi tiếng: Oratorio Giáng sinh của Bach, Messiah của Handel, The Creation của Haydn.

A largescale usually narrative musical work for orchestra and voices typically on a sacred theme performed without costume scenery or action Wellknown examples include Bachs Christmas Oratorio Handels Messiah and Haydns The Creation.

Ví dụ
Bản oratorio đã được biểu diễn tại trung tâm cộng đồng tối thứ Bảy vừa qua.The oratorio was performed at the community center last Saturday evening.
Nhiều người đã không tham dự bản oratorio do thời tiết xấu.Many people did not attend the oratorio due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh