Bản dịch của từ Organization development trong tiếng Việt
Organization development
Noun [U/C]

Organization development (Noun)
ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən dɨvˈɛləpmənt
ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən dɨvˈɛləpmənt
01
Một cách tiếp cận có hệ thống để cải thiện hiệu quả của một tổ chức thông qua thay đổi có kế hoạch.
A systematic approach to improve the effectiveness of an organization through planned change.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Nghiên cứu và thực hành việc thúc đẩy việc học và hiệu suất trong một tổ chức.
The study and practice of facilitating learning and performance within an organization.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] The bar chart illustrates how much money five different donated to nations between 2008 and 2011 [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 05/08/2023

[...] In conclusion, although large companies' marketing in sports might cause some negative consequences on sports, I believe that the benefits of this trend are more significant as it assists sports and the of athletes in the long term [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 17/07/2021
Idiom with Organization development
Không có idiom phù hợp