Bản dịch của từ Organized expense management trong tiếng Việt

Organized expense management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organized expense management(Noun)

ˈɔːɡənˌaɪzd ɛkspˈɛns mˈænɪdʒmənt
ˈɔrɡəˌnaɪzd ɛkˈspɛns ˈmænɪdʒmənt
01

Một hệ thống hoặc quy trình để lập ngân sách và theo dõi chi tiêu một cách hiệu quả

An effective system or process for budgeting and cost tracking.

一个高效的预算编制和成本控制系统或流程

Ví dụ
02

Một phương pháp tiếp cận có hệ thống để xử lý các khoản chi tiền ra ngoài

A systematic approach to managing cash outflows.

一种系统性的方法来应对资金流出

Ví dụ
03

Việc lập kế hoạch và quản lý các khoản chi phí tài chính

Planning and managing your financial expenses

财务支出的规划与管理

Ví dụ