Anh - Việt

Bản dịch của từ Organophosphorous trong tiếng Việt

organophosphorous

Adjective

organophosphorous (Adjective)

/ˌɔɹɡənˈɔfəswˌɑs/
/ˌɔɹɡənˈɔfəswˌɑs/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Liên quan đến các hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố phốt pho — tức là mô tả những chất, hóa hợp, thuốc trừ sâu hoặc nhóm hóa học có gốc/phần tử phốtpho trong cấu trúc hữu cơ.

Attributive organophosphorus.

Ví dụ
Các hợp chất organophosphorous được sử dụng trong nhiều loại thuốc trừ sâu hiện nay.Organophosphorous compounds are used in many agricultural pesticides today.
Thuốc trừ sâu organophosphorous không phải lúc nào cũng đảm bảo năng suất mùa màng tốt hơn.Organophosphorous pesticides do not always guarantee better crop yields.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh