Anh - Việt

Bản dịch của từ Orientalism trong tiếng Việt

orientalism

Noun

orientalism (Noun)

/ˈɔːrɪəntəlˌɪzəm/
/ˈɔriəntəˌɫɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Cách tư duy, nghệ thuật hoặc sự miêu tả của phương Tây xem các xã hội phương Đông là kỳ lạ, thấp kém hoặc khác biệt căn bản với phương Tây.

A Western style of thought art or representation that portrays Eastern societies as exotic inferior or fundamentally different from the West

Ví dụ
Edward Said đã mô tả chủ nghĩa phương Đông là có hại trong cuốn sách lý thuyết xã hội năm 1978 của ông.Edward Said described orientalism as harmful in his 1978 social theory book.
Xã hội học hiện đại không nên sử dụng cách nhìn phương Đông để mô tả các xã hội châu Á là thấp kém.Modern sociology should not use orientalism to portray Asian societies as inferior.

Nghĩa 02

Ngành nghiên cứu học thuật về ngôn ngữ, văn hóa, lịch sử và xã hội của châu Á và Trung Đông.

The academic study of the languages cultures history and societies of Asia and the Middle East

Ví dụ
Tại Harvard, ngành phương Đông học nghiên cứu các xã hội châu Á và Trung Đông qua lịch sử.At Harvard, Orientalism examines Asian and Middle Eastern societies through historical research.
Maria không học ngành phương Đông học trong khóa xã hội học về di cư.Maria did not study Orientalism in her sociology course on migration.

Video ngữ cảnh