Bản dịch của từ Orientalism trong tiếng Việt
Orientalism
Noun [U/C]

Orientalism(Noun)
ˈɔːrɪəntəlˌɪzəm
ˈɔriəntəˌɫɪzəm
01
Nghiên cứu về văn hóa phương Đông, đặc biệt là mối quan hệ với thái độ và quan điểm của phương Tây.
The study of Eastern cultures particularly in relation to Western attitudes and perspectives
Ví dụ
02
Sự thể hiện về châu Á, đặc biệt là Trung Đông, trong nghệ thuật và văn học phương Tây thường được mô tả bằng sự kỳ lạ và những định kiến.
The representation of Asia especially the Middle East in Western art and literature often characterized by exoticism and stereotypes
Ví dụ
