orientate
Verb
orientate (Verb)
/ˈoʊɹiɛntˌeit/
/ˈoʊɹiɛntˌeit/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã hướng mình về phía sân khấu trong buổi biểu diễn.She orientated herself towards the stage during the performance.
Học sinh nên hướng tới mục tiêu nghề nghiệp để đạt được thành công tốt hơn.Students should orientate towards their career goals for better success.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy hướng các chiếc ghế về phía sân khấu cho buổi biểu diễn.She orientated the chairs towards the stage for the performance.
Người tổ chức sự kiện hướng các trang trí để đối diện với lối vào.The event planner orientated the decorations to face the entrance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nền văn minh cổ xưa sẽ hướng đền đài của họ về bình minh.The ancient civilization would orientate their temples towards the sunrise.
Trong buổi lễ, các người tham gia được yêu cầu hướng về phía đông.During the ceremony, the participants were asked to orientate towards the east.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của orientate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | orientate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | orientated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | orientated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | orientates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | orientating |