Anh - Việt

Bản dịch của từ Orientate trong tiếng Việt

orientate

Verb

orientate (Verb)

/ˈoʊɹiɛntˌeit/
/ˈoʊɹiɛntˌeit/
AI

Nghĩa 01

(ngoại/động từ) Quay mặt, hướng về một phương nhất định; định hướng cho bản thân hoặc vật sao cho mặt hoặc phía của nó quay về hướng đã cho.

(UK, Ireland, New Zealand, Australia, intransitive) To face a given direction.

Ví dụ
Cô ấy đã hướng mình về phía sân khấu trong buổi biểu diễn.She orientated herself towards the stage during the performance.
Học sinh nên hướng tới mục tiêu nghề nghiệp để đạt được thành công tốt hơn.Students should orientate towards their career goals for better success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đặt (một vật) theo một hướng nhất định hoặc căn chỉnh nó so với một vị trí đã cho.

(UK, Ireland, New Zealand, Australia, transitive) To position (something), to align relative to a given position.

Ví dụ
Cô ấy hướng các chiếc ghế về phía sân khấu cho buổi biểu diễn.She orientated the chairs towards the stage for the performance.
Người tổ chức sự kiện hướng các trang trí để đối diện với lối vào.The event planner orientated the decorations to face the entrance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(cổ) Di chuyển hoặc quay về hướng đông; chuyển hướng từ bắc hoặc nam về phía đông.

(archaic) To move or turn toward the east; to veer from the north or south toward the east.

Ví dụ
Nền văn minh cổ xưa sẽ hướng đền đài của họ về bình minh.The ancient civilization would orientate their temples towards the sunrise.
Trong buổi lễ, các người tham gia được yêu cầu hướng về phía đông.During the ceremony, the participants were asked to orientate towards the east.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của orientate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

orientate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

orientated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

orientated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

orientates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

orientating

Video ngữ cảnh