Bản dịch của từ Original jurisdiction trong tiếng Việt

Original jurisdiction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Original jurisdiction(Noun)

əɹˈɪdʒənl dʒʊɹɪsdˈɪkʃn
əɹˈɪdʒənl dʒʊɹɪsdˈɪkʃn
01

Quyền lực của một tòa án để xét xử một vụ án lần đầu tiên, trái ngược với quyền xét xử phúc thẩm.

The authority of a court to hear a case for the first time, as opposed to appellate jurisdiction.

Ví dụ
02

Quyền ra quyết định pháp lý trong một trường hợp cụ thể trước khi bất kỳ tòa án nào khác có cơ hội làm như vậy.

The power to make a legal decision in a particular case before any other court has the opportunity to do so.

Ví dụ
03

Khả năng của một tòa án để xét xử các loại vụ án nhất định được chỉ định rõ ràng bởi luật.

A court's ability to hear certain types of cases that are specifically designated by law.

Ví dụ