Anh - Việt

Bản dịch của từ Origins trong tiếng Việt

origins

Noun

origins (Noun)

/ˈɔɹədʒɪnz/
/ˈɔɹədʒɪnz/
AI

Nghĩa 01

Điểm hoặc nơi mà một cái gì đó bắt đầu hoặc có nguồn gốc.

The point or place where something begins or is derived.

Ví dụ
Nguồn gốc của mạng xã hội bắt đầu từ những năm 2000.The origins of social media date back to the early 2000s.
Nguồn gốc của nhiều vấn đề xã hội vẫn chưa rõ ràng với các nhà nghiên cứu.The origins of many social issues remain unclear to researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quê hương hoặc nơi ở của một người hoặc gia đình.

The native country or place of a person or family.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư chia sẻ nguồn gốc của họ trong sự kiện cộng đồng ở New York.Many immigrants share their origins during community events in New York.
Nguồn gốc của gia đình tôi không được ghi chép rõ ràng trong lịch sử.The origins of my family are not well-documented in our history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một dòng dõi tổ tiên; gia đình mà từ đó một người có nguồn gốc.

An ancestral line the family from which a person is descended.

Ví dụ
Nhiều người khám phá nguồn gốc gia đình để hiểu rõ di sản của mình.Many people explore their family origins to understand their heritage better.
Cô ấy không biết nguồn gốc gia đình mình ngoài ông bà.She does not know her family's origins beyond her grandparents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của origins (Noun)

SingularPlural

origin

origins

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh