Anh - Việt

Bản dịch của từ Ornamenting trong tiếng Việt

ornamenting

Verb

ornamenting (Verb)

/ˈɔɹnəmˌɛntɨŋ/
/ˈɔɹnəmˌɛntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho đẹp, trang trí hoặc trở thành vật trang trí cho cái gì đó; làm cho thêm phần mỹ quan.

Be an ornament to.

Ví dụ
Các trang trí đang làm đẹp trung tâm cộng đồng cho sự kiện lễ hội.The decorations are ornamenting the community center for the holiday event.
Họ không làm đẹp bài phát biểu của mình bằng những chi tiết không cần thiết.They are not ornamenting their speeches with unnecessary details or jargon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ornamenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ornament

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ornamented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ornamented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ornaments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ornamenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh