Anh - Việt

Bản dịch của từ Orthopantomogram trong tiếng Việt

orthopantomogram

Noun

orthopantomogram (Noun)

/ˌɔɹθəpˈɑtəmpətɨŋ/
/ˌɔɹθəpˈɑtəmpətɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một ảnh X-quang toàn cảnh hàm (ảnh chụp răng và hàm dạng toàn cảnh) thu được bằng kỹ thuật chụp cản quang toàn hàm (orthopantomography).

A radiograph obtained by orthopantomography.

Ví dụ
Nha sĩ đã cho tôi xem phim chụp toàn cảnh trong buổi tư vấn.The dentist showed me my orthopantomogram during the consultation.
Tôi đã không hiểu phim chụp toàn cảnh ngay từ cái nhìn đầu tiên.I did not understand the orthopantomogram at first glance.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh