Anh - Việt

Bản dịch của từ Ossifier trong tiếng Việt

ossifier

Noun

ossifier (Noun)

/ˈɑsəfˌaɪɚ/
/ˈɑsəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm cho thứ gì đó hóa xương, trở nên cứng nhắc hoặc cố định (theo nghĩa đen: biến mô mềm thành xương; theo nghĩa bóng: khiến thái độ, hệ thống hoặc quy tắc trở nên cứng nhắc, không thay đổi).

A person who or thing which ossifies.

Ví dụ
Người làm cứng hóa truyền thống có thể cản trở tiến bộ xã hội trong cộng đồng chúng ta.The ossifier of traditions can hinder social progress in our community.
Một người làm cứng hóa không khuyến khích ý tưởng mới trong các cuộc thảo luận xã hội.An ossifier does not encourage new ideas in social discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh