Bản dịch của từ Ostomy trong tiếng Việt

Ostomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ostomy(Noun)

ˈɑstəmi
ˈɑstəmi
01

Một lỗ mở nhân tạo tạo ra trong một cơ quan của cơ thể bằng phẫu thuật (ví dụ: phẫu thuật tạo hậu môn giả - colostomy, tạo lỗ hỗng tràng - ileostomy, hoặc tạo dạ dày qua da - gastrostomy). Lỗ này gọi là stoma và dùng để thải chất thải hoặc dẫn dịch ra ngoài cơ thể.

An artificial opening in an organ of the body created during an operation such as a colostomy ileostomy or gastrostomy a stoma.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh