Bản dịch của từ Other trong tiếng Việt

Other

Pronoun Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Other(Pronoun)

ˈʌð.ər
ˈʌð.ɚ
01

Dùng để chỉ những người hoặc vật khác (không phải người/vật đã nhắc đến). Nghĩa phổ biến: “người khác”, “cái khác”, “những thứ khác”.

Other, other people, other things.

其他人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để chỉ một người hoặc vật bổ sung, khác với người hoặc vật đã được nhắc tới trước đó.

Used to refer to an additional person or thing.

其他的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Other(Adjective)

ˈʌð.ər
ˈʌð.ɚ
01

Từ 'other' dùng để chỉ người hoặc vật khác, không phải người/vật đã nhắc tới. Nghĩa phổ biến là 'khác', 'người khác', 'vật khác'.

Other, other people, other things.

其他的,别人,其他事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để chỉ một lựa chọn khác, cái khác hoặc người/ vật khác (không phải cái đang được nói tới) — tức là một phương án thay thế hoặc cái khác biệt so với hiện tại.

Used to refer to a different option or alternative.

其他的选择或替代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(tính từ) khác; thêm vào; bổ sung — dùng để chỉ cái hoặc người không giống cái đang nhắc tới, hoặc là cái được thêm vào, tiếp theo.

Additional; further; extra.

其他的; 额外的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Other (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Other

Khác

-

-

Other(Noun)

ˈʌðɚ
ˈʌðəɹ
01

(danh từ) cái còn lại trong số hai hoặc nhiều thứ; phần/đối tượng khác ngoài những thứ đã nêu.

The remaining one of two or more.

其他的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Other (Noun)

SingularPlural

Other

Others

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ