Bản dịch của từ Otosclerosis trong tiếng Việt

Otosclerosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Otosclerosis (Noun)

ˌoʊɾəsklɪɹˈoʊsɪs
ˌoʊɾəsklɪɹˈoʊsɪs
01

Một rối loạn di truyền gây điếc tiến triển do xương phát triển quá mức ở tai trong.

A hereditary disorder causing progressive deafness due to overgrowth of bone in the inner ear.

Ví dụ

Otosclerosis can lead to severe hearing loss in affected individuals.

Bệnh xơ cứng tai có thể dẫn đến mất thính giác nghiêm trọng ở những người bị ảnh hưởng.

The genetic component of otosclerosis makes it difficult to prevent.

Thành phần di truyền của bệnh xơ cứng tai khiến việc ngăn ngừa trở nên khó khăn.

The community organized a fundraiser to support research on otosclerosis.

Cộng đồng đã tổ chức một buổi gây quỹ để hỗ trợ nghiên cứu về bệnh xơ cứng tai.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Otosclerosis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Otosclerosis

Không có idiom phù hợp