Anh - Việt

Bản dịch của từ Ottoman trong tiếng Việt

ottoman

NounAdjective

ottoman (Noun)

/ˈɑtəmn/
/ˈɑtəmn/
AI

Nghĩa 01

Một ghế thấp bọc đệm, không có tựa lưng và tay ghế, thường được thiết kế như chiếc hộp với nắp ghế có bản lề để chứa đồ bên trong.

A low upholstered seat without a back or arms that typically serves also as a box with the seat hinged to form a lid.

Ví dụ
Chiếc ottoman trong phòng khách của tôi rất thoải mái và phong cách.The ottoman in my living room is very comfortable and stylish.
Bạn tôi không thích chiếc ottoman vì nó chiếm nhiều không gian.My friend does not like the ottoman because it takes up space.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người Thổ Nhĩ Kỳ, đặc biệt là người sống vào thời Đế chế Ottoman (Đế quốc Ottoman).

A Turk especially of the period of the Ottoman Empire.

Ví dụ
Đế chế Ottoman đã ảnh hưởng đến các cấu trúc xã hội ở nhiều quốc gia.The Ottoman Empire influenced social structures in many countries.
Người Ottoman không ưu tiên quyền cá nhân trong thời gian cai trị.Ottomans did not prioritize individual rights during their rule.

Nghĩa 03

Một loại vải dày, có gân ngang hoặc nổi (ribbed), thường được làm bằng lụa kết hợp với cotton hoặc len; vải Ottoman thường có độ dày và cấu trúc rắn chắc, dùng làm trang phục, bọc ghế hoặc đồ trang trí nội thất.

A heavy ribbed fabric made from silk and either cotton or wool.

Ví dụ
Vải ottoman trong trung tâm cộng đồng của chúng tôi rất bền và phong cách.The ottoman fabric in our community center is very durable and stylish.
Cộng đồng không còn sử dụng vải ottoman cho các sự kiện ngoài trời nữa.The community does not use ottoman fabric for outdoor events anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ottoman (Adjective)

/ˈɑ.tə.mən/
/ˈɑ.tə.mən/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến Đế quốc Ottoman (Đế quốc Ottoman/Turkey thời cổ/đầu hiện đại), dùng để mô tả những sự vật, sự việc, văn hóa, lịch sử, hay thuộc về thời kỳ và vùng cai trị của nhà nước Ottoman.

Relating to the Ottoman Empire.

Ví dụ
Đế chế Ottoman có ảnh hưởng lớn đến cấu trúc xã hội hiện đại.The Ottoman Empire was influential in shaping modern social structures.
Các phong tục xã hội Ottoman không được thực hành rộng rãi ngày nay.Ottoman social customs are not widely practiced today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Tính từ) Thuộc về người Thổ Nhĩ Kỳ hoặc liên quan đến Đế quốc Ottoman (Thổ Nhĩ Kỳ lịch sử). Dùng để chỉ nguồn gốc, văn hóa, phong cách hoặc đồ vật có nét Thổ Nhĩ Kỳ/Osmanlı.

Turkish.

Ví dụ
Văn hóa Thổ Nhĩ Kỳ ảnh hưởng lớn đến các buổi tụ họp xã hội ở Istanbul.The ottoman culture greatly influences our social gatherings in Istanbul.
Nhiều người không hiểu các truyền thống Thổ Nhĩ Kỳ trong xã hội hiện đại.Many people do not understand the ottoman traditions in modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh