ottoman
ottoman (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người Thổ Nhĩ Kỳ, đặc biệt là người sống vào thời Đế chế Ottoman (Đế quốc Ottoman).
A Turk especially of the period of the Ottoman Empire.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
ottoman (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(Tính từ) Thuộc về người Thổ Nhĩ Kỳ hoặc liên quan đến Đế quốc Ottoman (Thổ Nhĩ Kỳ lịch sử). Dùng để chỉ nguồn gốc, văn hóa, phong cách hoặc đồ vật có nét Thổ Nhĩ Kỳ/Osmanlı.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "ottoman" là một danh từ, chỉ một loại ghế hoặc bàn có kiểu dáng thấp, thường không có tựa lưng, dùng để nghỉ chân hoặc trang trí. Trong tiếng Anh, "ottoman" có thể xuất hiện dưới dạng động từ hoặc trong cụm từ "ottoman empire" (đế chế Ottoman). Đặc điểm ngữ âm và ngữ nghĩa của từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, cách sử dụng có thể thay đổi theo ngữ cảnh văn hóa.