Bản dịch của từ Out group trong tiếng Việt
Out group
Noun [U/C]

Out group (Noun)
ˈaʊt ɡɹˈup
ˈaʊt ɡɹˈup
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Trong tâm lý học, một nhóm được coi là đối thủ hoặc kẻ thù của nhóm của một người.
In psychology, a group that is perceived as a competitor or rival to one’s own group.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong xã hội học để mô tả một nhóm nằm ngoài nhóm xã hội chính của một người và có thể thiếu sự hiểu biết lẫn nhau hoặc lợi ích chung.
A term used in sociology to describe a group that is outside of a person's primary social group and may lack mutual understanding or shared interests.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Out group
Không có idiom phù hợp