Bản dịch của từ Out group trong tiếng Việt

Out group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out group (Noun)

ˈaʊt ɡɹˈup
ˈaʊt ɡɹˈup
01

Một nhóm xã hội mà một cá nhân không xác định, thường được coi là khác biệt hoặc xa lạ.

A social group with which an individual does not identify, often perceived as different or alien.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Trong tâm lý học, một nhóm được coi là đối thủ hoặc kẻ thù của nhóm của một người.

In psychology, a group that is perceived as a competitor or rival to one’s own group.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong xã hội học để mô tả một nhóm nằm ngoài nhóm xã hội chính của một người và có thể thiếu sự hiểu biết lẫn nhau hoặc lợi ích chung.

A term used in sociology to describe a group that is outside of a person's primary social group and may lack mutual understanding or shared interests.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Out group cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Out group

Không có idiom phù hợp