Bản dịch của từ Out-group trong tiếng Việt
Out-group
Noun [U/C]

Out-group(Noun)
aʊtgrˈuːp
ˈaʊtˌɡrup
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong tâm lý học xã hội, nhóm bên ngoài là nhóm mà một cá nhân không xác định hoặc không thuộc về, thường trái ngược với nhóm bên trong.
In social psychology the outgroup is the group to which an individual does not identify or belong often contrasted with the ingroup
Ví dụ
