Bản dịch của từ Out of gas trong tiếng Việt

Out of gas

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out of gas(Idiom)

ˈaʊ.tɔf.ɡəz
ˈaʊ.tɔf.ɡəz
01

Hết năng lượng hoặc hết nguồn lực; không còn sức, không còn nhiên liệu hoặc khả năng để tiếp tục làm việc/hoạt động.

To be completely depleted of energy or resources.

完全耗尽能量或资源

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh