Bản dịch của từ Out of sync trong tiếng Việt
Out of sync
Phrase

Out of sync(Phrase)
ˈaʊt ˈɒf sˈɪŋk
ˈaʊt ˈɑf ˈsɪŋk
01
Thiếu sự phối hợp hoặc thời gian hợp lý
Ví dụ
02
Kém ổn định trong hiệu suất
Ví dụ
03
Không hoạt động hòa hợp với cái gì đó khác
Not functioning in harmony with something else
Ví dụ
