Bản dịch của từ Out of wedlock trong tiếng Việt

Out of wedlock

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out of wedlock(Idiom)

01

Dùng để chỉ đứa trẻ hoặc cha mẹ mà bố mẹ không kết hôn với nhau (không phải vợ chồng hợp pháp).

Of parents who are not married to each other.

非婚生的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh