Bản dịch của từ Out on the town trong tiếng Việt
Out on the town
Idiom

Out on the town(Idiom)
Ví dụ
02
Tham gia vào các hoạt động ban đêm như ăn uống, khiêu vũ, hoặc giao lưu.
To be engaged in nighttime activities such as dining, dancing, or socializing.
出游 - 指参加夜间活动,如聚餐、跳舞或社交
Ví dụ
