Bản dịch của từ Outperformance trong tiếng Việt

Outperformance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outperformance(Noun)

aʊtpɚfˈɔɹmns
aʊtpɚfˈɔɹmns
01

Hành động hoặc quá trình thực hiện tốt hơn so với người khác, tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng (ví dụ: đạt kết quả vượt trội hơn đối thủ, thị trường hoặc mục tiêu).

The action or process of performing better than.

表现优于他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Outperformance(Verb)

ˈaʊt.pɚˌfɔr.məns
ˈaʊt.pɚˌfɔr.məns
01

Làm tốt hơn hoặc vượt trội hơn người khác hoặc một đối tượng khác về mặt hiệu suất/kết quả.

To exceed or surpass in performance.

表现超越

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh