Anh - Việt

Bản dịch của từ Outruns trong tiếng Việt

outruns

Verb

outruns (Verb)

/aʊtɹˈʌnz/
/aʊtɹˈʌnz/
AI

Nghĩa 01

chạy nhanh hơn hoặc chạy được quãng đường dài hơn so với người hoặc vật khác (thường dùng khi so sánh tốc độ hoặc khả năng chạy)

runs faster or further than someone or something else.

Ví dụ
Trong các cuộc đua, John luôn chạy nhanh hơn các đối thủ một cách dễ dàng.In races, John always outruns his competitors with ease.
Cô ấy không chạy nhanh hơn bạn bè trong những buổi chạy bộ hàng tuần.She does not outrun her friends during our weekly jogs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của outruns (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

outrun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

outran

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

outran

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

outruns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

outrunning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh