Bản dịch của từ Over-engineer trong tiếng Việt

Over-engineer

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Over-engineer(Verb)

ˌəʊvərˈɛndʒɪnˌiə
ˌoʊ.vɚ.en.dʒɪˈnɪr
01

Thêm các tính năng thừa hoặc không cần thiết (tăng tính năng ngoài phạm vi) vượt quá yêu cầu

To add excessive or unneeded features (feature creep) that go beyond requirements

Ví dụ
02

Giải quyết một vấn đề đơn giản bằng một giải pháp kỹ thuật quá phức tạp

To solve a simple problem with an overly complicated technical solution

Ví dụ
03

Thiết kế hoặc xây dựng một cái gì đó với độ phức tạp, tính năng hoặc độ bền cao hơn mức cần thiết cho mục đích dự kiến

To design or build something with more complexity, features, or robustness than is necessary for its intended purpose

Ví dụ
04

Thiết kế quá mức một hệ thống, thêm nỗ lực kỹ thuật không cần thiết làm tăng chi phí, công bảo trì hoặc độ khó

To over-design a system, adding unnecessary engineering effort that increases cost, maintenance or difficulty

Ví dụ