Anh - Việt

Bản dịch của từ Over-intellectualized trong tiếng Việt

over-intellectualized

Adjective

over-intellectualized (Adjective)

/ˌoʊvɚɨntˈʌlkədʒəstˌuz/
/ˌoʊvɚɨntˈʌlkədʒəstˌuz/
AI

Nghĩa 01

Được xử lý hoặc diễn giải quá mức theo hướng trí tuệ, quá lý trí, làm mất đi tính tự nhiên hoặc cảm xúc; coi mọi thứ chỉ bằng phân tích lý thuyết, suy luận khô khan.

Made excessively intellectual treated in too rational a way.

Ví dụ
Một số người thấy các cuộc thảo luận quá trí óc nhàm chán và không thể đồng cảm.Some people find over-intellectualized discussions boring and unrelatable.
Tránh sử dụng ngôn ngữ quá trí óc trong bài luận IELTS của bạn để kết nối tốt hơn.Avoid using over-intellectualized language in your IELTS essays to connect better.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh