Anh - Việt

Bản dịch của từ Overcloud trong tiếng Việt

overcloud

Verb

overcloud (Verb)

/oʊvəɹklˈaʊd/
/oʊvəɹklˈaʊd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho tối tăm, u ám hoặc mơ hồ.

Make dark gloomy or obscure

Ví dụ
Những cuộc biểu tình gần đây đã làm không khí thành phố u ám với căng thẳng và sợ hãi.The recent protests overclouded the city's atmosphere with tension and fear.
Tin tức tiêu cực không làm u ám tinh thần hoặc sự đoàn kết của cộng đồng chúng tôi.The negative news did not overcloud our community's spirit or unity.